Most commented posts
- Hello world! — 1 comment
Th9 18
Bộ rơle và đế cắm đầu nối dạng bắt vít, 24VAC/DC Tiếp điểm: SPDT, 6A ở 250VAC (tải trở) / 6A ở 30VDC Điện trở tiếp điểm: 100mΩ max. Thời gian tác động: 20 ms max. Tần số làm việc: Cơ: 18.000 lần/giờ; Điện: 1.800 lần/giờ (ở tải định mức) Điện trở cách điện: 1.000MΩ …
Th9 18
Bộ rơle và đế cắm đầu nối dạng bắt vít, 24VAC/DC Tiếp điểm: SPDT, 6A ở 250VAC (tải trở) / 6A ở 30VDC Điện trở tiếp điểm: 100mΩ max. Thời gian tác động: 20 ms max. Tần số làm việc: Cơ: 18.000 lần/giờ; Điện: 1.800 lần/giờ (ở tải định mức) Điện trở cách điện: 1.000MΩ …
Th9 18
Bộ rơle và đế cắm đầu nối dạng bắt vít, 24VAC/DC Tiếp điểm: SPDT, 6A ở 250VAC (tải trở) / 6A ở 30VDC Điện trở tiếp điểm: 100mΩ max. Thời gian tác động: 20 ms max. Tần số làm việc: Cơ: 18.000 lần/giờ; Điện: 1.800 lần/giờ (ở tải định mức) Điện trở cách điện: 1.000MΩ …
Th9 18
Bộ rơle và đế cắm đầu nối dạng bắt vít, 110VAC Tiếp điểm: SPDT, 6A ở 250VAC (tải trở) / 6A ở 30VDC Điện trở tiếp điểm: 100mΩ max. Thời gian tác động: 20 ms max. Tần số làm việc: Cơ: 18.000 lần/giờ; Điện: 1.800 lần/giờ (ở tải định mức) Điện trở cách điện: 1.000MΩ …
Th9 17
Bộ rơle và đế cắm đầu nối dạng bắt vít, 48VAC/DC Tiếp điểm: SPDT, 6A ở 250VAC (tải trở) / 6A ở 30VDC Điện trở tiếp điểm: 100mΩ max. Thời gian tác động: 20 ms max. Tần số làm việc: Cơ: 18.000 lần/giờ; Điện: 1.800 lần/giờ (ở tải định mức) Điện trở cách điện: 1.000MΩ …
Th9 17
Bộ rơle và đế cắm đầu nối dạng bắt vít, 24VAC/DC Tiếp điểm: SPDT, 6A ở 250VAC (tải trở) / 6A ở 30VDC Điện trở tiếp điểm: 100mΩ max. Thời gian tác động: 20 ms max. Tần số làm việc: Cơ: 18.000 lần/giờ; Điện: 1.800 lần/giờ (ở tải định mức) Điện trở cách điện: 1.000MΩ …
Th9 17
Bộ rơle và đế cắm đầu nối dạng push-in, 24VDC Tiếp điểm: SPDT, 6A ở 250VAC (tải trở) / 6A ở 30VDC Điện trở tiếp điểm: 100mΩ max. Thời gian tác động: 20 ms max. Tần số làm việc: Cơ: 18.000 lần/giờ; Điện: 1.800 lần/giờ (ở tải định mức) Điện trở cách điện: 1.000MΩ min. …
Th9 17
Bộ rơle và đế cắm đầu nối dạng push-in, 12DC Tiếp điểm: SPDT, 6A ở 250VAC (tải trở) / 6A ở 30VDC Điện trở tiếp điểm: 100mΩ max. Thời gian tác động: 20 ms max. Tần số làm việc: Cơ: 18.000 lần/giờ; Điện: 1.800 lần/giờ (ở tải định mức) Điện trở cách điện: 1.000MΩ min. …
Th9 17
Bộ rơle và đế cắm đầu nối dạng push-in, 220VAC Tiếp điểm: SPDT, 6A ở 250VAC (tải trở) / 6A ở 30VDC Điện trở tiếp điểm: 100mΩ max. Thời gian tác động: 20 ms max. Tần số làm việc: Cơ: 18.000 lần/giờ; Điện: 1.800 lần/giờ (ở tải định mức) Điện trở cách điện: 1.000MΩ min. …
Th9 17
Bộ rơle và đế cắm đầu nối dạng push-in, 110VAC Tiếp điểm: SPDT, 6A ở 250VAC (tải trở) / 6A ở 30VDC Điện trở tiếp điểm: 100mΩ max. Thời gian tác động: 20 ms max. Tần số làm việc: Cơ: 18.000 lần/giờ; Điện: 1.800 lần/giờ (ở tải định mức) Điện trở cách điện: 1.000MΩ min. …